家
dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]
dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]
家 thường mang nghĩa “Nhà, gia đình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 家 cùng cụm 国家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từTôi về nhà.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quốc gia; dân tộc; nhà nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mọi người
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chuyên gia; chuyên viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong tên cũ
›杰jié(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng; người nổi bật; kiệt xuất
›健jiànkhỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường; giỏi về; mạnh về
›仅jǐnhầu như; chỉ; vừa đủ
›僣jiànvượt quyền; chiếm đoạt quyền lực
›侥jiǎodo may mắn
›僦jiù(văn học) thuê; mướn; cho thuê
›僬jiāodùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]; dùng trong 僬僬[jiao1 jiao1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.