Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jià

嫁 là gì?

[jià] có nghĩa là (phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嫁 trong tiếng Việt

  1. (phụ nữ) kết hôn
  2. gả con gái
  3. chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 嫁

được đọc là jià, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan