Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiā

茄 là gì?

[jiā] có nghĩa là chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 茄 trong tiếng Việt

chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn

Cách đọc và ghi nhớ 茄

được đọc là jiā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan