Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiǎ

岬 là gì?

[jiǎ] có nghĩa là mũi đất (địa lý); mũi biển.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 岬 trong tiếng Việt

  1. mũi đất (địa lý)
  2. mũi biển

Cách đọc và ghi nhớ 岬

được đọc là jiǎ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mũi đất (địa lý); mũi biển”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan