岬 là gì?
岬 [jiǎ] có nghĩa là mũi đất (địa lý); mũi biển.
Nghĩa của từ 岬 trong tiếng Việt
- mũi đất (địa lý)
- mũi biển
Cách đọc và ghi nhớ 岬
岬 được đọc là jiǎ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mũi đất (địa lý); mũi biển”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .