槚
cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)
cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cây bụi thường xanh); Celtis sinensis
›檵jìcây hoa sao (Loropetalum chinense), cây bụi thường xanh
›榉jǔcây dẻ gai Zeikowa acuminata
›榤jiégốc cây nơi gà đậu ngủ
›楫jíbiến thể của 楫[ji2]
›检jiǎnkiểm tra; khám xét; kiểm duyệt; giữ gìn kiềm chế
›橿jiāngQuercus glauca
›槛jiànlan can; tay vịn; lồng cho động vật hoặc tù nhân; chở tù nhân trong lồng trên xe
›