架
chống đỡ; khung; giá; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v
chống đỡ; khung; giá; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v
架 thường mang nghĩa “chống đỡ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 架 cùng cụm 绑架 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bắt cóc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cãi nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xây dựng; kiến trúc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.