Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jià

稼 là gì?

[jià] có nghĩa là gieo hạt; (hoa màu) mùa màng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 稼 trong tiếng Việt

  1. gieo hạt
  2. (hoa màu) mùa màng

Cách đọc và ghi nhớ 稼

được đọc là jià, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gieo hạt; (hoa màu) mùa màng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan