家
nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán; hậu tố danh từ cho chuyên gia trong một hoạt động nào đó, như nhạc sĩ hoặc nhà cách mạng…
nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán; hậu tố danh từ cho chuyên gia trong một hoạt động nào đó, như nhạc sĩ hoặc nhà cách mạng…
家 thường mang nghĩa “Nhà, gia đình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 家 cùng cụm 国家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từTôi về nhà.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quốc gia; dân tộc; nhà nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mọi người
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chuyên gia; chuyên viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua…
›季jìmùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em; lượng từ cho sản lượng mùa vụ
›寂jìim lặng; cô đơn; tiếng Đài Loan đọc là [ji2]
›寄jìgửi; gửi thư; giao phó; phụ thuộc; tựa vào; sống (trong nhà); ở nhờ; nuôi dưỡng (con trai,...)
›婧jìng(văn học) (về phụ nữ) mảnh mai; tinh tế; (văn học) (về phụ nữ) tài năng
›寖jìnbiến thể cũ của 浸[jin4]
›𪧘jùnghèo; mộc mạc
›宊jiābiến thể cũ của 家[jia1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.