假
kỳ nghỉ
kỳ nghỉ
假 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “giả” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 假 cùng cụm 假设 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiǎ, từ thường mang nghĩa “giả”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là gēi, từ thường mang nghĩa “dùng trong 假掰[gei1 bai1]”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jià, từ thường mang nghĩa “kỳ nghỉ”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giả sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nếu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giả vờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kỳ nghỉ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 儉|俭[jian3]
›倶jùbiến thể của 俱[ju4]; biến thể của 具[ju4]
›倨jù(văn học) ngạo mạn; kiêu căng
›倦juànmệt mỏi
›倢jiéđẹp trai
›偈jìthánh ca Phật giáo; kệ; câu kệ Phật giáo
›偈jiémạnh mẽ; võ thuật
›借jièmượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.