假
biến thể của 假[jia3]; mượn
biến thể của 假[jia3]; mượn
假 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “giả” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 假 cùng cụm 假设 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiǎ, từ thường mang nghĩa “giả”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là gēi, từ thường mang nghĩa “dùng trong 假掰[gei1 bai1]”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jià, từ thường mang nghĩa “kỳ nghỉ”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giả sử
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nếu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giả vờ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kỳ nghỉ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 即[ji2]; ngay lập tức
›卪jiébiến thể cổ của 節|节[jie2]
›叫jiàobiến thể của 叫[jiao4]
›匶jiùbiến thể cũ của 柩[jiu4]
›匞jiàngbiến thể cũ của 匠[jiang4]
›句jùcâu; mệnh đề; cụm từ; lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ
›叫jiàokêu; gọi; đặt hàng; bảo; được gọi; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)
›及jívà; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.