Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jià

幏 là gì?

[jià] có nghĩa là vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 幏 trong tiếng Việt

vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam

Cách đọc và ghi nhớ 幏

được đọc là jià, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan