Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
焦距

jiāo jù

焦距 là gì?

焦距 [jiāo jù] có nghĩa là tiêu cự; khoảng cách tiêu cự.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 焦距 trong tiếng Việt

  1. tiêu cự
  2. khoảng cách tiêu cự

Cách đọc và ghi nhớ 焦距

焦距 được đọc là jiāo jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiêu cự; khoảng cách tiêu cự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan