教练
người hướng dẫn; huấn luyện viên thể thao; huấn luyện viên; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
người hướng dẫn; huấn luyện viên thể thao; huấn luyện viên; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
教练 thường mang nghĩa “người hướng dẫn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 教练 cùng cụm 教练机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máy bay huấn luyện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.huấn luyện viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huấn luyện viên; nhân sự huấn luyện
›教练机jiào liàn jīmáy bay huấn luyện
›教职员jiào zhí yuánnhân viên giảng dạy và hành chính
›教程jiào chéngkhóa học (thường dùng trong tiêu đề sách)
›教科书式jiào kē shū shì(tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực; kinh điển; điển hình
›教科书jiào kē shūsách giáo khoa; LT:本[ben3]
›教义jiào yìtín điều; giáo lý; lời dạy
›教科文组织Jiào Kē Wén Zǔ zhīUNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.