教科文组织
UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách giáo khoa; LT:本[ben3]
›教科书式jiào kē shū shì(tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực; kinh điển; điển hình
›教法jiào fǎphương pháp giảng dạy; giáo lý; học thuyết
›教研室jiào yán shìvăn phòng giảng dạy và nghiên cứu
›教皇Jiào huángGiáo hoàng Công giáo La Mã; Giáo Tông Tối Cao
›教程jiào chéngkhóa học (thường dùng trong tiêu đề sách)
›教理jiào lǐgiáo lý (tôn giáo)
›教派jiào pàigiáo phái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.