较量
đọ sức với ai; thi đấu với ai; cuộc thi; trận đấu; mặc cả; tranh cãi
đọ sức với ai; thi đấu với ai; cuộc thi; trận đấu; mặc cả; tranh cãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đọ sức; cạnh tranh; mang tính cạnh tranh hơn; chống đối ai đó; không nhượng bộ; nỗ lực đặc biệt
›较著jiào zhùrõ ràng; nổi bật; đáng chú ý
›较长絜短jiào cháng xié duǎnso sánh dài và ngắn; so sánh ưu và nhược điểm
›较短絜长jiào duǎn xié chángso sánh ngắn và dài; so sánh ưu và nhược điểm
›较真儿jiào zhēn rbiến thể er hoá của 較真|较真[jiao4 zhen1]
›较真jiào zhēnnghiêm túc; thật sự
›较略jiào lüèxấp xỉ; đại khái; khoảng
›较然jiào ránrõ ràng; hiển nhiên; đáng kể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.