教练机
máy bay huấn luyện
máy bay huấn luyện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huấn luyện viên; nhân sự huấn luyện
›教练jiào liànngười hướng dẫn; huấn luyện viên thể thao; huấn luyện viên; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›教义jiào yìtín điều; giáo lý; lời dạy
›教义和圣约Jiào yì hé Shèng yuēGiáo lý và Giao ước
›教程jiào chéngkhóa học (thường dùng trong tiêu đề sách)
›教职员jiào zhí yuánnhân viên giảng dạy và hành chính
›教科书式jiào kē shū shì(tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực; kinh điển; điển hình
›教职员工jiào zhí yuán gōngcán bộ giảng dạy và hành chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.