教练员 là gì?
教练员 [jiào liàn yuán] có nghĩa là huấn luyện viên; nhân sự huấn luyện.
Nghĩa của từ 教练员 trong tiếng Việt
- huấn luyện viên
- nhân sự huấn luyện
Cách đọc và ghi nhớ 教练员
教练员 được đọc là jiào liàn yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huấn luyện viên; nhân sự huấn luyện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .