交粮本 là gì?
交粮本 [jiāo liáng běn] có nghĩa là nộp phiếu lương thực; chết.
Nghĩa của từ 交粮本 trong tiếng Việt
- nộp phiếu lương thực
- chết
Cách đọc và ghi nhớ 交粮本
交粮本 được đọc là jiāo liáng běn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nộp phiếu lương thực; chết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .