交换码 là gì?
交换码 [jiāo huàn mǎ] có nghĩa là mã hoán đổi; mã hóa máy tính cho ký tự, bao gồm cả tiếng Trung.
Nghĩa của từ 交换码 trong tiếng Việt
- mã hoán đổi
- mã hóa máy tính cho ký tự, bao gồm cả tiếng Trung
Cách đọc và ghi nhớ 交换码
交换码 được đọc là jiāo huàn mǎ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã hoán đổi; mã hóa máy tính cho ký tự, bao gồm cả tiếng Trung”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .