交换
trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông); giao hoán (toán học); phép giao hoán
trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông); giao hoán (toán học); phép giao hoán
交换 thường mang nghĩa “trao đổi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 交换 cùng cụm 交换机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bộ chuyển mạch (viễn thông)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quy tắc giao hoán xy = yx (toán học)
›交换代数jiāo huàn dài shù(toán) đại số giao hoán
›交换代数学jiāo huàn dài shù xué(toán) đại số giao hoán
›交换器jiāo huàn qì(viễn thông hoặc mạng) thiết bị chuyển mạch
›交换机jiāo huàn jībộ chuyển mạch (viễn thông)
›交换价值jiāo huàn jià zhígiá trị trao đổi
›交接班jiāo jiē bānđổi ca
›交接jiāo jiē(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho; tiếp nhận từ; kết giao với; có quan hệ thân thiết với; quan hệ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.