交集
(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệp; (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao
(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệp; (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người phụ nữ giao thiệp rộng; người phụ nữ xã giao; sủng nữ
›交错jiāo cuògiao nhau; đan xen
›交配jiāo pèigiao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật)
›交响jiāo xiǎnggiao hưởng, thuộc về giao hưởng
›交际舞jiāo jì wǔnhảy giao tiếp; nhảy khiêu vũ
›交响曲jiāo xiǎng qǔbản giao hưởng
›交际jiāo jìgiao tiếp; quan hệ xã hội
›交响乐jiāo xiǎng yuègiao hưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.