Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
交集

jiāo jí

交集 là gì?

交集 [jiāo jí] có nghĩa là (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệp; (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 交集 trong tiếng Việt

  1. (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời
  2. xen lẫn
  3. nền tảng chung
  4. điểm chung
  5. sự chồng chéo
  6. kết nối
  7. tương tác
  8. giao thiệp
  9. (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao

Cách đọc và ghi nhớ 交集

交集 được đọc là jiāo jí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệp; (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan