教会
giáo hội Cơ đốc
giáo hội Cơ đốc
教会 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “giáo hội Cơ đốc” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 教会 cùng cụm 天主教会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiào huì, từ thường mang nghĩa “giáo hội Cơ đốc”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jiāo huì, từ thường mang nghĩa “chỉ bảo”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Giáo hội Công giáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại sứ của giáo hội; Sứ thần Tòa Thánh (từ Vatican)
›教书匠jiāo shū jiànggiáo viên tầm thường; nhà sư phạm
›教本jiào běnsách giáo khoa
›教授jiào shòugiáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›教徒jiào túmôn đồ; tín đồ của một tôn giáo
›教案jiào ànkế hoạch bài dạy; kế hoạch giảng dạy; vụ án truyền giáo (tranh chấp về các nhà truyền giáo Thiên Chúa giáo…
›教条jiào tiáogiáo điều; giáo lý; tín điều; giáo điều chủ nghĩa
›教廷Jiào tíngGiáo hoàng; Vatican; Tòa Thánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.