娇娇女
cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có
cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuông chiều; chiều chuộng
›娇惰jiāo duònuông chiều và lười biếng; uể oải; không có năng lượng
›娇惯jiāo guànnuông chiều; chiều chuộng; làm hư
›娇生惯养jiāo shēng guàn yǎngđược nuông chiều và làm hư từ nhỏ
›娇嗔jiāo chēn(của cô gái) giả vờ tức giận một cách duyên dáng
›娇嫩jiāo nendịu dàng và đáng yêu; mong manh; tinh tế
›娇媚jiāo mèinhã nhặn; quyến rũ; ngọt ngào và duyên dáng; người phụ nữ trẻ đẹp (xưa)
›娇小jiāo xiǎonhỏ nhắn; tinh tế; đáng yêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.