交货期
thời gian giao hàng (thời gian giữa đặt hàng và nhận hàng); ngày giao hàng
thời gian giao hàng (thời gian giữa đặt hàng và nhận hàng); ngày giao hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao hàng
›交趾Jiāo zhǐtỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam
›交办jiāo bàngiao phó (nhiệm vụ cho ai đó)
›交通jiāo tōngkết nối; giao thông; vận tải; truyền thông; liên lạc
›交通协管员jiāo tōng xié guǎn yuánnhân viên hỗ trợ giao thông
›交谊舞jiāo yì wǔnhảy giao lưu; nhảy khiêu vũ
›交通卡jiāo tōng kǎthẻ giao thông công cộng; thẻ trả trước đi lại; thẻ tàu điện ngầm
›交谊jiāo yìquan hệ; giao thiệp; tình bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.