建置 là gì?
建置 [jiàn zhì] có nghĩa là thiết lập; thành lập; cơ sở; văn phòng chính phủ; cơ quan.
Nghĩa của từ 建置 trong tiếng Việt
- thiết lập
- thành lập
- cơ sở
- văn phòng chính phủ
- cơ quan
Cách đọc và ghi nhớ 建置
建置 được đọc là jiàn zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết lập; thành lập; cơ sở; văn phòng chính phủ; cơ quan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .