交 là gì?
交 [jiāo] có nghĩa là giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1].
Nghĩa của từ 交 trong tiếng Việt
- giao nộp
- giao
- trả (tiền)
- bàn giao
- kết bạn
- (đường) giao nhau
- biến thể của 跤[jiao1]
Cách đọc và ghi nhớ 交
交 được đọc là jiāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .