简直
thực sự; thật sự
thực sự; thật sự
简直 thường mang nghĩa “thực sự; thật sự”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 简直, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tóm tắt hoặc tổng quan (của kế hoạch, v.v.)
›简省jiǎn shěngđơn giản hóa; rút gọn; tính kinh tế
›简略jiǎn lüèđơn giản; ngắn gọn
›简短jiǎn duǎnngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.); một cách ngắn gọn; sự ngắn gọn
›简牍jiǎn dúthẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa); thư từ; thư tín; sách; tài liệu
›简短介绍jiǎn duǎn jiè shàogiới thiệu ngắn gọn
›简炼jiǎn liànbiến thể của 簡練|简练[jian3 lian4]
›简洁jiǎn jiéngắn gọn; súc tích; cô đọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.