毽子
một loại quả cầu dùng trong trò chơi giữ trên không mà không dùng tay, chủ yếu bằng cách đá; trò chơi với quả cầu như vậy
một loại quả cầu dùng trong trò chơi giữ trên không mà không dùng tay, chủ yếu bằng cách đá; trò chơi với quả cầu như vậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêu diệt; tấn công và phá hủy; Jianji, máy bay chiến đấu của Trung Quốc dựa trên MiG của Liên Xô; thường là…
›僵尸粉jiāng shī fěn"fan zombie", người theo dõi giả, có thể mua để tăng độ phổ biến trên Weibo, Baidu, v.v
›歼灭jiān mièxóa sổ; nghiền nát; tiêu diệt
›歼击机jiān jī jīmáy bay tiêm kích
›僵尸jiāng shīcương thi; jiang shi; ma cà rồng Trung Quốc; xác sống
›江八点Jiāng bā diǎnTám đề xuất của Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan…
›江北Jiāng běiJiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh; Jiangbei, một quận…
›江北区Jiāng běi QūJiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.