叫
kêu; gọi; đặt hàng; bảo; được gọi; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)
kêu; gọi; đặt hàng; bảo; được gọi; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)
叫 thường mang nghĩa “kêu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 叫 cùng cụm 叫做 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
được gọi là; được biết đến như
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.la hét (âm thanh do người tạo ra)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gọi là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thét lên; gào thét
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu; mệnh đề; cụm từ; lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ
›即jítức là; nghĩa là; tức; thúc giục; ngay lập tức; hiện tại; thậm chí nếu; được thúc đẩy (bởi tình huống); tiếp…
›假jiǎbiến thể của 假[jia3]; mượn
›吉jímay mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)
›及jívà; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
›厪jǐntúp lều
›厥juéngất; mất ý thức; của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ
›卽jíbiến thể của 即[ji2]; ngay lập tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.