见诸行动
biến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động
biến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghe điều đã nói
›见识jiàn shimở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
›见色忘义jiàn sè wàng yìquên lòng trung thành khi đang yêu; tình trước bạn sau
›见谅jiàn liàngxin hãy tha thứ cho tôi
›见证jiàn zhèngchứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
›见证人jiàn zhèng rénnhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)
›见访jiàn fǎngchuyến thăm của bạn (kính ngữ); bạn đến thăm tôi thật vinh dự
›见解jiàn jiěý kiến; quan điểm; hiểu biết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.