建筑物
tòa nhà; công trình; kiến trúc
tòa nhà; công trình; kiến trúc
建筑物 thường mang nghĩa “tòa nhà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 建筑物, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quần thể kiến trúc
›建筑师jiàn zhù shīkiến trúc sư
›建筑学jiàn zhù xuéthuộc kiến trúc; kiến trúc
›建筑jiàn zhùxây dựng; tòa nhà; LT:個|个[ge4]
›建筑工人jiàn zhù gōng réncông nhân xây dựng; thợ xây
›建言jiàn yánđưa ra đề xuất; phát biểu (quan điểm, ý kiến, v.v.); đề xuất; lời khuyên; ý tưởng
›建设jiàn shèxây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
›建筑业jiàn zhù yèngành xây dựng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.