Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
减员減員

jiǎn yuán

减员 là gì?

减员 [jiǎn yuán] có nghĩa là giảm số lượng nhân sự; trải qua việc giảm số lượng nhân sự.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 减员 trong tiếng Việt

  1. giảm số lượng nhân sự
  2. trải qua việc giảm số lượng nhân sự

Cách đọc và ghi nhớ 减员

减员 được đọc là jiǎn yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm số lượng nhân sự; trải qua việc giảm số lượng nhân sự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan