舰载机 là gì?
舰载机 [jiàn zài jī] có nghĩa là máy bay trên tàu sân bay.
Nghĩa của từ 舰载机 trong tiếng Việt
máy bay trên tàu sân bay
Cách đọc và ghi nhớ 舰载机
舰载机 được đọc là jiàn zài jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy bay trên tàu sân bay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .