肩章 là gì?
肩章 [jiān zhāng] có nghĩa là cầu vai; vòng đeo vai; phù hiệu vai.
Nghĩa của từ 肩章 trong tiếng Việt
- cầu vai
- vòng đeo vai
- phù hiệu vai
Cách đọc và ghi nhớ 肩章
肩章 được đọc là jiān zhāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầu vai; vòng đeo vai; phù hiệu vai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .