尖吻鲈
cá chẽm hoặc cá vược biển châu Á (Lates calcarifer)
cá chẽm hoặc cá vược biển châu Á (Lates calcarifer)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Jianzha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4…
›尖扎县Jiān zhā XiànHuyện Kiêm Tra ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›尖叫jiān jiàothét lên; gào thét
›尖嘴鱼jiān zuǐ yúcá bàng chài Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương (Gomphosus varius)
›尖厉jiān lìchói tai (giọng)
›尖塔jiān tǎtháp nhọn; tháp giáo đường Hồi giáo
›尖刻jiān kèchua cay; gắt gỏng; châm chọc; chua chát; cay nghiệt
›尖子jiān zitốt nhất; ưu tú nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.