Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奸险奸險

jiān xiǎn

奸险 là gì?

奸险 [jiān xiǎn] có nghĩa là hiểm độc; phản trắc; độc ác và xảo quyệt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奸险 trong tiếng Việt

  1. hiểm độc
  2. phản trắc
  3. độc ác và xảo quyệt

Cách đọc và ghi nhớ 奸险

奸险 được đọc là jiān xiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiểm độc; phản trắc; độc ác và xảo quyệt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan