建物
(Đài Loan) tòa nhà; công trình
(Đài Loan) tòa nhà; công trình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xây dựng; tòa nhà; LT:個|个[ge4]
›建白jiàn báiđề xuất; đề nghị; trình bày quan điểm
›建湖县Jiàn hú xiànhuyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
›建瓯Jiàn ōuJian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
›建湖Jiàn húhuyện Kiến Hồ ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
›建瓯市Jiàn ōu shìJian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
›建水县Jiàn shuǐ xiànhuyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›建水Jiàn shuǐhuyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.