建文帝
niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402
niên hiệu của vị hoàng đế Minh thứ hai, trị vì 1398-1402, bị phế truất năm 1402
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng đế Kiến Văn, niên hiệu của Minh đế thứ hai Chu Doãn Văn 朱允炆[Zhu1 Yun3 wen2] (1377-1402), trị vì…
›建政jiàn zhèngthành lập chính quyền; đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949
›建水Jiàn shuǐhuyện Kiến Thủy, châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›建昌Jiàn chānghuyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
›建教合作jiàn jiào hé zuògiáo dục hợp tác (Đài Loan)
›建昌县Jiàn chāng xiànhuyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
›建材jiàn cáivật liệu xây dựng
›建成区jiàn chéng qūkhu vực phát triển; khu đô thị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.