建屋互助会
công ty hợp tác xây dựng (tài chính)
công ty hợp tác xây dựng (tài chính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xây dựng; thiết lập
›建国jiàn guóthành lập quốc gia; xây dựng đất nước; sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949
›建政jiàn zhèngthành lập chính quyền; đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949
›建宁县Jiàn níng XiànJianning, một huyện thuộc thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›建平Jiàn pínghuyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›建宁Jiàn níngJianning, một huyện của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›建平县Jiàn píng xiànhuyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
›建安Jiàn ānniên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.