Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
简写簡寫

jiǎn xiě

简写 là gì?

简写 [jiǎn xiě] có nghĩa là viết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn ngữ đơn giản.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 简写 trong tiếng Việt

  1. viết ký tự dưới dạng giản thể
  2. dạng giản thể của một ký tự
  3. viết tắt (một từ hoặc cụm từ)
  4. viết bằng ngôn ngữ đơn giản

Cách đọc và ghi nhớ 简写

简写 được đọc là jiǎn xiě, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn ngữ đơn giản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan