简写
viết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn ngữ đơn giản
viết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn ngữ đơn giản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
›精利主义jīng lì zhǔ yìchủ nghĩa vị kỷ được che đậy bằng vẻ lịch sự (từ mới khoảng năm 2012) (viết tắt của 精緻的利己主義|精致的利己主义[jing1…
›积代会jī dài huì(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 積極分子代錶大會|积极分子代表大会)
›简缩jiǎn suōviết tắt; hình thức rút gọn
›节略jié lüèviết tắt
›精分jīng fēntâm thần phân liệt (viết tắt của 精神分裂)
›精日jīng rìviết tắt của 精神日本人[jing1 shen2 Ri4 ben3 ren2]
›精校jīng jiàohiệu đính tỉ mỉ (viết tắt của 精確校對|精确校对[jing1 que4 jiao4 dui4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.