检修 là gì?
检修 [jiǎn xiū] có nghĩa là đại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ).
Nghĩa của từ 检修 trong tiếng Việt
- đại tu
- kiểm tra và sửa chữa (động cơ)
- bảo dưỡng (xe cộ)
Cách đọc và ghi nhớ 检修
检修 được đọc là jiǎn xiū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .