Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
检修檢修

jiǎn xiū

检修 là gì?

检修 [jiǎn xiū] có nghĩa là đại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 检修 trong tiếng Việt

  1. đại tu
  2. kiểm tra và sửa chữa (động cơ)
  3. bảo dưỡng (xe cộ)

Cách đọc và ghi nhớ 检修

检修 được đọc là jiǎn xiū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan