Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奸雄姦雄

jiān xióng

奸雄 là gì?

奸雄 [jiān xióng] có nghĩa là người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách; kẻ leo lên trong sự nghiệp; người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奸雄 trong tiếng Việt

  1. người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách
  2. kẻ leo lên trong sự nghiệp
  3. người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến

Cách đọc và ghi nhớ 奸雄

奸雄 được đọc là jiān xióng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người mưu cầu thăng tiến bằng mọi cách; kẻ leo lên trong sự nghiệp; người làm mọi thủ đoạn để thăng tiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan