Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 14/143
肩并肩: kề vai sát cánh; sóng vai; bên nhau
兼并与收购: sáp nhập và mua lại (M&A)
坚壁清野: củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ
俭薄: ít ỏi; nghèo nàn
检波: phát hiện (ví dụ: sóng radio)
肩膊: vai
翦伯赞: Jian Bozan (1898-1968), nhà sử học Mácxít và phó hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1952-1968
箭步: bước sải nhanh về phía trước
肩部: vai; vùng vai
见不得: không phù hợp để nhìn; thứ không nên phơi bày; không thể chịu được khi nhìn thấy
见不得人: đáng xấu hổ
坚不可摧: bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố
间不容发: (thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ); trạng thái nguy cấp; bên bờ khủng hoảng; rất gần (sắp xảy ra); cách phát âm Đài Loan…
健步如飞: chạy nhanh như bay
剪彩: cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)
剪䌽: cắt băng khánh thành (tại lễ khai trương)
剪裁: may quần áo; cắt giảm (chi tiêu)
建材: vật liệu xây dựng
见财起意: thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu
键槽: khe khóa
剪草除根: nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ
剪草机: máy cắt cỏ
尖草坪: quận Jiancaoping của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
尖草坪区: quận Jiancaoping của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
检测: phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến
监测: giám sát
简册: sách mỏng; tài liệu quảng cáo; (cổ) sách (làm từ thẻ tre kết lại với nhau)
检测器: máy dò
检测仪: cảm biến; máy dò
检察: kiểm sát; (pháp luật) khởi tố; điều tra
检查: kiểm tra; khám xét; kiểm định; LT:次[ci4]
监察: giám sát; kiểm soát
监查: giám sát; kiểm toán; theo dõi
监察部: Bộ Giám sát
检察官: công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
兼差: làm thêm; công việc phụ
监察局: văn phòng thanh tra; văn phòng giám sát
减产: sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn
建昌: huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
见长: nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] nổi tiếng về nghiên cứu
建昌县: huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
煎炒: xào sơ
监察人: người giám sát; người theo dõi; cơ quan giám sát
检查哨: chốt kiểm tra; trạm kiểm soát
检察院: văn phòng công tố; viện kiểm sát
检查员: nhân viên kiểm tra
监察院: Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan
监查员: người giám sát; người theo dõi
检查站: trạm kiểm soát
检察总长: (Đài Loan) Viện trưởng Viện Kiểm sát
槛车: xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân
奸臣: quan thần gian trá; đại thần mưu phản
僭称: gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
兼程: di chuyển với tốc độ gấp đôi; rất khẩn trương
剪成: cắt thành
坚称: khẳng định; nhất quyết
建成: xây dựng; thiết lập
简称: được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
贱称: thuật ngữ khinh miệt
建成区: khu vực phát triển; khu đô thị