检查
kiểm tra; khám xét; kiểm định; LT:次[ci4]
kiểm tra; khám xét; kiểm định; LT:次[ci4]
检查 thường mang nghĩa “kiểm tra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 检查 cùng cụm 检查站 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trạm kiểm soát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến
›检查员jiǎn chá yuánnhân viên kiểm tra
›检查哨jiǎn chá shàochốt kiểm tra; trạm kiểm soát
›检校jiǎn jiàokiểm tra; xác minh; hiệu đính
›检束jiǎn shùđiều tiết; kiểm soát và hạn chế
›检查站jiǎn chá zhàntrạm kiểm soát
›检控官jiǎn kòng guāncông tố viên; kiểm sát viên
›检毒盒jiǎn dú hébộ xét nghiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.