Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 16/143

建都jiàn dū

建都: thiết lập thủ đô

Cụm từ
监督jiān dū

监督: kiểm soát; giám sát; kiểm tra

Cụm từ
简牍jiǎn dú

简牍: thẻ tre và mảnh gỗ (dùng để viết thời xưa); thư từ; thư tín; sách; tài liệu

Cụm từ
碱度jiǎn dù

碱度: độ kiềm

Cụm từ
剪断jiǎn duàn

剪断: cắt; cắt tỉa

Cụm từ
尖端jiān duān

尖端: đầu nhọn; phần đầu; chóp; tiên tiến nhất; tinh vi nhất; đỉnh cao nhất; tốt nhất

Cụm từ
简短jiǎn duǎn

简短: ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.); một cách ngắn gọn; sự ngắn gọn

Cụm từ
间断jiàn duàn

间断: bị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừng; một khoảng trống; một sự gián đoạn

Cụm từ
简短介绍jiǎn duǎn jiè shào

简短介绍: giới thiệu ngắn gọn

Cụm từ
检毒盒jiǎn dú hé

检毒盒: bộ xét nghiệm

Cụm từ
减毒活疫苗jiǎn dú huó yì miáo

减毒活疫苗: vắc xin sống giảm độc lực

Cụm từ
舰队jiàn duì

舰队: hạm đội; LT:支[zhi1]

Cụm từ
箭毒木jiàn dú mù

箭毒木: cây độc antiaris, còn gọi là cây upas (Antiaris toxicaria)

Cụm từ
监趸jiān dǔn

监趸: tù nhân (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
见多识广jiàn duō shí guǎng

见多识广: từng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)

Thành ngữ
监督人jiān dū rén

监督人: người giám sát

Cụm từ
箭毒蛙jiàn dú wā

箭毒蛙: ếch phi tiêu độc

Cụm từ
检毒箱jiǎn dú xiāng

检毒箱: bộ xét nghiệm

Cụm từ
监督者jiān dū zhě

监督者: người giám sát

Cụm từ
奸恶jiān è

奸恶: gian xảo và độc ác

Cụm từ
佳能Jiā néng

佳能: Canon (công ty Nhật Bản)

Cụm từ
健儿jiàn ér

健儿: vận động viên hàng đầu; chiến binh anh hùng

Cụm từ
简而言之jiǎn ér yán zhī

简而言之: nói ngắn gọn; nói một cách đơn giản

Cụm từ
兼而有之jiān ér yǒu zhī

兼而有之: có cả hai (cùng lúc)

Cụm từ
剑法jiàn fǎ

剑法: đấu kiếm; đánh kiếm

Cụm từ
减法jiǎn fǎ

减法: phép trừ

Cụm từ
简繁jiǎn fán

简繁: đơn giản so với phồn thể (chữ Hán)

Cụm từ
检方jiǎn fāng

检方: bên công tố; công tố viên

Cụm từ
见方jiàn fāng

见方: (đơn vị đo) (sau chiều dài) vuông (như trong "10 feet vuông")

Cụm từ
见访jiàn fǎng

见访: chuyến thăm của bạn (kính ngữ); bạn đến thăm tôi thật vinh dự

Cụm từ
简繁转换jiǎn fán zhuǎn huàn

简繁转换: chuyển đổi từ chữ giản thể sang phồn thể

Cụm từ
碱法纸浆jiǎn fǎ zhǐ jiāng

碱法纸浆: bột giấy kiềm

Cụm từ
减肥jiǎn féi

减肥: giảm cân

Cụm từ
减分jiǎn fēn

减分: trừ điểm; mất điểm

Cụm từ
尖峰jiān fēng

尖峰: đỉnh nhọn (địa hình); (nghĩa bóng) đỉnh cao; đột biến

Cụm từ
减俸jiǎn fèng

减俸: giảm lương; giảm tiền công

Cụm từ
见缝插针jiàn fèng chā zhēn

见缝插针: nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
见缝就钻jiàn fèng jiù zuān

见缝就钻: nghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội

Thành ngữ
见风使舵jiàn fēng shǐ duò

见风使舵: nghĩa đen: thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến

Thành ngữ
见风使帆jiàn fēng shǐ fān

见风使帆: nghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng; linh hoạt và tận dụng tình huống

Thành ngữ
见风是雨jiàn fēng shì yǔ

见风是雨: nghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin; tin vào bất cứ điều gì người ta nói

Thành ngữ
见风转舵jiàn fēng zhuǎn duò

见风转舵: nghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt; tận dụng cơ hội

Thành ngữ
拣佛烧香jiǎn fó shāo xiāng

拣佛烧香: chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người

Thành ngữ
俭腹jiǎn fù

俭腹: thiếu hiểu biết; ngu dốt

Cụm từ
奸夫jiān fū

奸夫: người đàn ông ngoại tình

Cụm từ
减幅jiǎn fú

减幅: mức giảm; kích cỡ chiết khấu

Cụm từ
减负jiǎn fù

减负: giảm bớt gánh nặng cho ai đó

Cụm từ
肩负jiān fù

肩负: gánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi)

Cụm từ
奸夫淫妇jiān fū yín fù

奸夫淫妇: đôi gian phu dâm phụ

Cụm từ
jiāng

僵: cứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết)

Từ vựng
jiàng

匞: biến thể cũ của 匠[jiang4]

Từ vựng
jiàng

匠: thợ thủ công

Từ vựng
jiǎng

塂: (tiếng địa phương) đồi

Từ vựng
jiàng

夅: biến thể cũ của 降[jiang4]

Từ vựng
jiǎng

奨: biến thể tiếng Nhật của 獎|奖[jiang3]

Từ vựng
jiǎng

奬: biến thể của 獎|奖[jiang3]

Từ vựng
jiāng

姜: biến thể của 薑|姜[jiang1]

Từ vựng
jiàng

将: (dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)

Từ vựng
jiàng

弶: cái bẫy; bẫy

Từ vựng
jiàng

强: bướng bỉnh; không khuất phục

Từ vựng