见长
nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] nổi tiếng về nghiên cứu
nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] nổi tiếng về nghiên cứu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thấy của cải nảy sinh ý đồ xấu
›见面jiàn miàngặp mặt; gặp nhau; LT:次[ci4]
›见识浅jiàn shi qiǎnthiển cận
›见面会jiàn miàn huìbuổi gặp gỡ
›见识jiàn shimở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
›见面礼jiàn miàn lǐquà tặng ai đó khi gặp lần đầu
›见证人jiàn zhèng rénnhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)
›见证jiàn zhèngchứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.