简称
được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
简称 thường mang nghĩa “được viết tắt thành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 简称, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt; hình thức rút gọn
›简写jiǎn xiěviết ký tự dưới dạng giản thể; dạng giản thể của một ký tự; viết tắt (một từ hoặc cụm từ); viết bằng ngôn…
›经济合作与发展组织Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhīTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织
›节略jié lüèviết tắt
›精分jīng fēntâm thần phân liệt (viết tắt của 精神分裂)
›精利主义jīng lì zhǔ yìchủ nghĩa vị kỷ được che đậy bằng vẻ lịch sự (từ mới khoảng năm 2012) (viết tắt của 精緻的利己主義|精致的利己主义[jing1…
›精日jīng rìviết tắt của 精神日本人[jing1 shen2 Ri4 ben3 ren2]
›精校jīng jiàohiệu đính tỉ mỉ (viết tắt của 精確校對|精确校对[jing1 que4 jiao4 dui4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.