检测 là gì?
检测 [jiǎn cè] có nghĩa là phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến.
Nghĩa của từ 检测 trong tiếng Việt
- phát hiện
- kiểm tra
- kiểm định
- cảm biến
Cách đọc và ghi nhớ 检测
检测 được đọc là jiǎn cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .