Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
检测檢測

jiǎn cè

检测 là gì?

检测 [jiǎn cè] có nghĩa là phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 检测 trong tiếng Việt

  1. phát hiện
  2. kiểm tra
  3. kiểm định
  4. cảm biến

Cách đọc và ghi nhớ 检测

检测 được đọc là jiǎn cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan