肩膊 là gì?
肩膊 [jiān bó] có nghĩa là vai.
Nghĩa của từ 肩膊 trong tiếng Việt
vai
Cách đọc và ghi nhớ 肩膊
肩膊 được đọc là jiān bó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
肩膊 [jiān bó] có nghĩa là vai.
vai
肩膊 được đọc là jiān bó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .