检察官 là gì?
检察官 [jiǎn chá guān] có nghĩa là công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố).
Nghĩa của từ 检察官 trong tiếng Việt
- công tố viên
- kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
Cách đọc và ghi nhớ 检察官
检察官 được đọc là jiǎn chá guān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .