检察官
công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
检察官 thường mang nghĩa “công tố viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 检察官, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm sát; (pháp luật) khởi tố; điều tra
›检控官jiǎn kòng guāncông tố viên; kiểm sát viên
›检察院jiǎn chá yuànvăn phòng công tố; viện kiểm sát
›检察总长jiǎn chá zǒng zhǎng(Đài Loan) Viện trưởng Viện Kiểm sát
›检定jiǎn dìngmột bài kiểm tra; xác định; kiểm tra; xem xét; phân tích
›检控jiǎn kòngtruy tố (hình sự); bên công tố
›检修jiǎn xiūđại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ)
›检方jiǎn fāngbên công tố; công tố viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.